Câu tiếng Anh có từ “discrepancy”
123 câu thật có từ discrepancy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: discrepancy nghĩa là sự khác biệt. discrepancy là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a difference between conflicting facts or claims or opinions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ discrepancy
Will you kindly compare this with your records, and advise us of any discrepancies.
Từ trong câu: discrepancy, kindly, compare, record, advise
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Naturally, this will create discrepancies within curriculums and across nation states.
Từ trong câu: discrepancy, naturally, create, curriculum, across, nation, state
«SI521 "Open Educational Resources at the University of Michigan" Open Textbook/Foundations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273904 (bản sửa đổi 3748851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This will explain the discrepancy between his and my message.
Từ trong câu: discrepancy, explain, message
Isabella Field, 1846- [Editor] Judson, Cyrus W. Field, His Life and Work [1819-1892]. Nguồn: Project Gutenberg #43753. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Stress will no doubt be laid upon this discrepancy to discredit Dr. Pye's evidence, but it should not be allowed to weigh with you.
Chắc chắn người ta sẽ nhấn mạnh vào sự khác biệt này để làm mất uy tín bằng chứng của Tiến sĩ Pye, nhưng nó không được phép gây ảnh hưởng đến bạn.
Từ trong câu: discrepancy, stress, doubt, lay, discredit, dr, evidence, allow
B. L. Farjeon, Samuel Boyd of Catchpole Square: A Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #43198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ discrepancy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ discrepancy trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ discrepancy hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ discrepancy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ discrepancy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ discrepancy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ discrepancy: There is và there are (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.