Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “discrepancy”
123 câu thật có từ discrepancy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: discrepancy nghĩa là sự khác biệt. discrepancy là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a difference between conflicting facts or claims or opinions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ discrepancy
Perhaps this discrepancy is explained by ruminations overall diminished impact.
Từ trong câu: rumination, perhaps, discrepancy, explain, overall, diminish, impact
«Motivation and emotion/Book/2020/Psychological resilience during COVID-19 pandemic isolation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266884 (bản sửa đổi 2241563). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
What if authors sometimes do not reconcile discrepancies and leave then as they are?
Từ trong câu: reconcile, author, sometimes, discrepancy, leave
«Past LSAT Explained/PrepTest 12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133505 (bản sửa đổi 4567404). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ discrepancy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ discrepancy trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ discrepancy hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ discrepancy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ discrepancy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ discrepancy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ discrepancy: There is và there are (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.