Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diner”

73 câu thật có từ diner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diner nghĩa là quán ăn. diner là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person eating a meal (especially in a restaurant). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diner

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • “It is not the dish that is not fit, it is the diners who are not fit.

    Từ trong câu: diner, dish, fit

    E. F. Benson, Sheaves. Nguồn: Project Gutenberg #60241. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That evening they went to the diner alone, but Gerald was not as pleased as was his sister.

    Từ trong câu: diner, evening, go, alone, please, sister

    Grace May North, Meg of Mystery Mountain. Nguồn: Project Gutenberg #42014. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All of these must first be manufactured, but the restaurant only produces satisfied diners, not finished products used in further production.

    Từ trong câu: diner, first, manufacture, restaurant, produce, satisfied, finish, product

    «Space Transport and Engineering Methods/Starter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=380966 (bản sửa đổi 4410904). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are to be great doings--acres of marquees for the diners, and the winter garden lit by electricity, and I don't know what besides."

    Từ trong câu: diner, great, acre, winter, garden, light, electricity, know

    Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diner

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diner trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ diner hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diner?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diner: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (4 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.