Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diner”

73 câu thật có từ diner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diner nghĩa là quán ăn. diner là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person eating a meal (especially in a restaurant). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diner

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Food was brought in on silver trays, which were placed on silver stools directly in front of each diner.

    Từ trong câu: diner, food, bring, silver, tray, place, stool, directly

    Thomas Hoover, The Moghul. Nguồn: Project Gutenberg #34322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • He reached closer across the table, regardless of the conglomerate diners about, felt for her hand which lay limp and cold beside her plate, and which she withdrew.

    Từ trong câu: diner, conglomerate, reach, close, across, table, regardless, feel

    Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After the soup the maid brought a boiled fowl—a piece of magnificence which caused the eyes of the diners to dilate in such a manner that they seemed ready to burst.

    Từ trong câu: diner, boiled, soup, bring, piece, cause, eye, manner

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diner

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diner trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ diner hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diner?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diner: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (4 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.