Câu tiếng Anh có từ “diner”
73 câu thật có từ diner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diner nghĩa là quán ăn. diner là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person eating a meal (especially in a restaurant). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diner
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
All of these must first be manufactured, but the restaurant only produces satisfied diners, not finished products used in further production.
Từ trong câu: diner, first, manufacture, restaurant, produce, satisfied, finish, product
«Space Transport and Engineering Methods/Starter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=380966 (bản sửa đổi 4410904). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The waiters had to press dishes upon the diners’ notice; and the diners had to draw the attention of waiters, for they were all absorbed in looking at the storm.
Từ trong câu: diner, waiter, press, dish, notice, draw, attention, absorb
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diner trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ diner hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diner: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (4 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.