Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diner”

73 câu thật có từ diner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diner nghĩa là quán ăn. diner là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person eating a meal (especially in a restaurant). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diner

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Instead of being scolded, they would receive luscious morsels from the hands of the diners.

    Từ trong câu: diner, scold, instead, receive, hand

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #22166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The diners would then eat the food with their fingers and sometimes spoons were used.

    Từ trong câu: diner, eat, food, finger, sometimes, spoon, use

    «Roman Culture/Dining», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262166 (bản sửa đổi 3769165). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For they who would pose as delicate diners, think to eclipse their rivals by number of courses and bewildering variety.

    Từ trong câu: diner, pose, delicate, think, rival, number, course, bewilder

    Elizabeth Robins Pennell, The Feasts of Autolycus: The Diary of a Greedy Woman. Nguồn: Project Gutenberg #41696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diner

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diner trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ diner hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diner?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diner: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (4 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.