E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diner”

72 câu thật có từ diner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diner nghĩa là quán ăn. diner là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person eating a meal (especially in a restaurant). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diner

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • He and his staff of four served 'home cooking', and his diner quickly became a town favorite.

    Từ trong câu: diner, staff, four, serve, home, cook, quickly, become

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section017/George Ellison», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278836 (bản sửa đổi 2535685). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • By showing your reader the important parts of the diner, you can paint a picture in less than a thousand words.

    Từ trong câu: diner, show, reader, important, part, paint, picture, less

    «Writing Adolescent Fiction/Setting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152053 (bản sửa đổi 3836533). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diner

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diner trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ diner hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diner?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diner: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (4 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.