Câu tiếng Anh có từ “diner”
72 câu thật có từ diner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diner nghĩa là quán ăn. diner là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person eating a meal (especially in a restaurant). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diner
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
'Then I will ask five hundred diners,' said the Bedouin.
Từ trong câu: diner, ask, five, hundred
John, 1842-1916 [Translator] Payne, The Book of the Thousand Nights and One Night, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #8657. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Diners at these places, however, will require long purses.
Từ trong câu: diner, place, however, require, long, purse
Anonymous, Collins' Illustrated Guide to London and Neighbourhood Being a Concise Description of the Chief Places of Interest in the Metropolis, and the Best Modes of Obtaining Access to Them: with Information Relating to Railways, Omnibuses, Steamers, &c.. Nguồn: Project Gutenberg #39379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diner trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ diner hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diner: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (4 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.