Câu tiếng Anh có từ “differentiation”
119 câu thật có từ differentiation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: differentiation nghĩa là sự khác biệt. differentiation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a discrimination between things as different and distinct. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ differentiation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Volumes of natural history would be inadequate to give the details of differentiation of the animal kingdom.
Từ trong câu: differentiation, volume, natural, history, inadequate, give, detail, animal
C. F. Wimberly, Is the Devil a Myth?. Nguồn: Project Gutenberg #43205. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Differentiation would occur in the dye and finished product blocks.
Từ trong câu: differentiation, occur, dye, finish, product, block
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The differentiation of dog breeds would be at this level.
Từ trong câu: differentiation, dog, breed, level
«Cognitive Science: An Introduction/Categorization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422692 (bản sửa đổi 3833777). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Gamogenesis, then, is a means of turning to positive advantage the individual differentiations which, in its absence, would result in positive disadvantage.
Từ trong câu: differentiation, mean, turn, positive, advantage, individual, absence, result
Herbert Spencer, The Principles of Biology, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #54612. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng differentiation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| morphological differentiation | 8 lần |
| cellular differentiation | 15 lần |
| proliferation differentiation | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ differentiation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ differentiation trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ differentiation hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ differentiation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ differentiation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ differentiation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ differentiation: can và could (14 câu), There is và there are (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.