E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “differentiation”

119 câu thật có từ differentiation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: differentiation nghĩa là sự khác biệt. differentiation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a discrimination between things as different and distinct. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Diversity and differentiation are added as fast as the process of assimilation can be carried on.

    Từ trong câu: differentiation, assimilation, diversity, add, fast, process, carry

    G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To solve these you must use differentiation and integration techniques.

    Từ trong câu: differentiation, solve, use, integration, technique

    «Introduction to mechanics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=23527 (bản sửa đổi 2140054). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The dot over denotes differentiation with respect to time.

    Từ trong câu: differentiation, dot, denote, respect, time

    «Kinematics/Particles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=188575 (bản sửa đổi 3715895). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Integration is defined as the reverse process of differentiation.

    Từ trong câu: differentiation, integration, define, reverse, process

    «A-level Mathematics/CIE/Pure Mathematics 1/Integration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416004 (bản sửa đổi 3693346). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That is, a person can use differentiation to undo an integration process.

    Từ trong câu: undo, differentiation, person, use, integration, process

    «Calculus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=161 (bản sửa đổi 10879827). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Also, a person can use integration to undo a differentiation.

    Từ trong câu: undo, differentiation, person, use, integration

    «Calculus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=161 (bản sửa đổi 10879827). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng differentiation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ differentiation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ differentiation trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ differentiation hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ differentiation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ differentiation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ differentiation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ differentiation: can và could (14 câu), There is và there are (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.