E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dialog”

358 câu thật có từ dialog hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dialog nghĩa là hộp thoại. dialog là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a conversation between two persons. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dialog

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Two people can successfully practice dialogue, put their two heads together and discover common ground.

    Từ trong câu: dialog, successfully, people, practice, put, head, together, discover

    «Coming Together/Collective wisdom and common ground», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292415 (bản sửa đổi 2606315). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Dialog Boxes are special types of windows that get created and managed differently from other windows.

    Từ trong câu: dialog, box, special, type, window, get, create, manage

    «Windows Programming/Window Creation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=61488 (bản sửa đổi 4448644). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sit down, sir, and let us have, in the form of dialogue, your last speech and dying words on Othello.

    Từ trong câu: dialog, us, word, dialogue, speech, sit, down, sir

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 67, No. 415, May, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #75515. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dialog

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stakeholder dialog57 lần
dime dialog57 lần
dialog box289 lần
foregoing dialog42 lần
socratic dialog32 lần
dialog of plato38 lần
constructive dialog31 lần
plato's dialog28 lần
dialog ensued51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dialog

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dialog trong kho câu?
Kho câu có 358 câu có từ dialog hoặc các dạng của từ, trích từ 273 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dialog xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dialog gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 120 câu, rồi Bậc C1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dialog?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dialog: Mệnh đề quan hệ với which, whose (42 câu), can và could (33 câu), Câu phủ định (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.