Câu tiếng Anh có từ “dialog”
378 câu thật có từ dialog hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dialog nghĩa là hộp thoại. dialog là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a conversation between two persons. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dialog
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
To make the game harder and more fun, the story and dialogue were written by the writers of the TV show.
Từ trong câu: dialog, make, game, hard, fun, story, write, writer
«The Simpsons: Hit & Run», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=188087 (bản sửa đổi 11006616). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dialog
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dialog
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dialog trong kho câu?
- Kho câu có 378 câu có từ dialog hoặc các dạng của từ, trích từ 288 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dialog xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dialog gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 126 câu, rồi Bậc C1 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dialog?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dialog: Mệnh đề quan hệ với which, whose (45 câu), Câu phủ định (37 câu), can và could (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.