Câu tiếng Anh có từ “diagnose”
119 câu thật có từ diagnose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diagnose nghĩa là chẩn đoán. diagnose là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: determine or distinguish the nature of a problem or an illness through a diagnostic analysis. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diagnose
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are a few specific diagnoses which are defined by conduct problems and violence.
Từ trong câu: diagnose, specific, define, conduct, problem, violence
«Mental illness», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4447 (bản sửa đổi 10936479). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Uncertainties due to programming errors can be diagnosed by those who have committed them.
Từ trong câu: diagnose, uncertainty, due, program, error, commit
«Concurrent Engineering/Design Process», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=182052 (bản sửa đổi 3269723). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I refused, point blank, to be diagnosed by a doctor who wasn't a specialist.
Từ trong câu: blank, specialist, diagnose, refuse, point, doctor
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Infectious diseases are diagnosed by laboratory techniques such as microscopy and culture.
Từ trong câu: microscopy, infectious, disease, diagnose, laboratory, technique, culture
«Human Physiology/The Immune System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112452 (bản sửa đổi 4605062). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng diagnose
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| diagnose with bipolar | 44 lần |
| diagnose with parkinson's | 36 lần |
| diagnose with adhd | 39 lần |
| diagnose with alzheimer's | 31 lần |
| psychiatric diagnose | 32 lần |
| diagnose with pancreatic | 24 lần |
| diagnose with cancer | 69 lần |
| clinically diagnose | 23 lần |
| diagnose with schizophrenia | 26 lần |
| diagnose with autism | 25 lần |
| diagnose with covid | 33 lần |
| diagnose with leukemia | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diagnose
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diagnose trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ diagnose hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diagnose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diagnose gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diagnose?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diagnose: Câu phủ định (19 câu), can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.