Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “deviant”
51 câu thật có từ deviant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deviant nghĩa là lệch lạc. deviant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: markedly different from an accepted norm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deviant
There's nothing shameful, deviant or weird about either of them.
Từ trong câu: deviant, nothing, shameful, weird, either
Cory Doctorow, Little Brother. Nguồn: Project Gutenberg #30142. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These differences likely contribute to their deviant behavior, but whether or not these differences exist before deviant activities is widely debated.
Những khác biệt này có thể góp phần vào hành vi lệch lạc của họ, nhưng liệu những khác biệt này có tồn tại hay không trước khi các hoạt động lệch lạc vẫn còn được tranh luận rộng rãi.
Từ trong câu: deviant, difference, likely, contribute, behavior, whether, exist, activity
«Introduction to Sociology/Deviance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26045 (bản sửa đổi 4608143). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These biological predispositions do not directly cause criminality but may increase vulnerability to deviant behaviour when combined with negative environmental conditions.
Từ trong câu: deviant, biological, directly, cause, increase, behavior, combine, negative
«Motivation and emotion/Book/2025/Future orientation and criminal behaviour», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323052 (bản sửa đổi 2823593). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If the deviant is not expelled, the group must continually confront behavior that conflicts with what it holds to be true.
Từ trong câu: deviant, group, continually, confront, behavior, conflict, hold, true
«Work Group Structure», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
When deviant behaviors do not hurt, a psychiatrist does not have to intervene, he must tolerate them, like everyone else, and may even sometimes rejoice.
Từ trong câu: deviant, behavior, hurt, psychiatrist, intervene, tolerate, like, everyone
«Précis of epistemology/The therapeutic virtues of autonomy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397383 (bản sửa đổi 3568020). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Therefore, if punishment would not work, then neutralization of the deviant was necessary.
Từ trong câu: neutralization, deviant, therefore, punishment, work, necessary
«Social Deviance/Early Theories», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54866 (bản sửa đổi 3470417). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng deviant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- sexually deviant12 lần
- socially deviant13 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deviant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deviant trong kho câu?
- Kho câu có 51 câu có từ deviant hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deviant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deviant gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deviant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deviant: Câu phủ định (6 câu), can và could (3 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.