Câu tiếng Anh có từ “derisive”
53 câu thật có từ derisive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: derisive nghĩa là chế nhạo. derisive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: abusing vocally; expressing contempt or ridicule. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ derisive
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
They were not perceived until the British, thinking themselves safe and the ruse successful, gave a derisive cheer at the fort under whose guns they had passed.
Từ trong câu: derisive, perceive, until, think, themselves, safe, successful, give
John A. Carpenter, The Star-Spangled Banner. Nguồn: Project Gutenberg #727. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Did there not now sit before him the lieutenant Plautus, who, only a month before, had met with a like disgrace, and about whom he had composed derisive verses?
Từ trong câu: derisive, now, sit, month, meet, like, disgrace, compose
Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The frankness of such a secretly outspoken thought could not go without some derisive self-criticism.
Từ trong câu: secretly, derisive, think, go, self, criticism
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng derisive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ derisive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ derisive trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ derisive hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ derisive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ derisive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ derisive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ derisive: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.