E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “derisive”

48 câu thật có từ derisive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: derisive nghĩa là chế nhạo. derisive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: abusing vocally; expressing contempt or ridicule. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ derisive

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Then let us hear no more derisive laughter when it is hinted that an unfortunate brother has resorted to the sour-grape remedy.

    Từ trong câu: derisive, let, hear, laughter, hint, unfortunate, brother, resort

    Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng derisive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
derisive laughter222 lần
derisive yells19 lần
derisive jeers7 lần
derisive shouts44 lần
derisive epithets8 lần
derisive futility6 lần
derisive gestures21 lần
derisive chuckle12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ derisive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ derisive trong kho câu?
Kho câu có 48 câu có từ derisive hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ derisive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ derisive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ derisive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ derisive: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.