Câu tiếng Anh có từ “derisive”
56 câu thật có từ derisive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ derisive
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Then let us hear no more derisive laughter when it is hinted that an unfortunate brother has resorted to the sour-grape remedy.
Từ trong câu: derisive, let, hear, laughter, hint, unfortunate, brother, resort
Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The derisive fury with which "The Excursion" was assailed upon its first appearance has long been a stock example of critical blindness, conceit, and malignity.
Từ trong câu: derisive, excursion, first, appearance, long, stock, example, critical
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ derisive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ derisive trong kho câu?
- Kho câu có 56 câu có từ derisive hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ derisive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ derisive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ derisive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ derisive: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.