Câu tiếng Anh có từ “denotation”
25 câu thật có từ denotation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: denotation nghĩa là biểu thị. denotation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of indicating or pointing out by name. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ denotation
We object, not only to the content, the denotation of such “titles,” but also to their pictorial appearance.
Từ trong câu: denotation, object, content, title, appearance
Victor Oscar Freeburg, Pictorial Beauty on the Screen. Nguồn: Project Gutenberg #66049. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Double or treble the number of attributes, and you do not necessarily reduce the denotation by one-half or one-third.
Từ trong câu: denotation, double, number, attribute, necessarily, reduce, half, third
William Minto, Logic, Inductive and Deductive. Nguồn: Project Gutenberg #31796. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With respect to quantity in denotation, this caution is embodied in the rule 'not to distribute any term that is not given distributed.'
Từ trong câu: denotation, respect, quantity, caution, embody, rule, distribute, term
Carveth Read, Logic: Deductive and Inductive. Nguồn: Project Gutenberg #18440. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Berinmos distinguish between five different colour categories and the denotation of the colour names is not equivalent to the British colour denotation.
Từ trong câu: denotation, distinguish, five, different, color, category, name, equivalent
«Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Comprehension», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73415 (bản sửa đổi 4392414). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ denotation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ denotation trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ denotation hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ denotation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ denotation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ denotation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ denotation: Câu phủ định (4 câu), would (2 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.