Câu tiếng Anh có từ “denotation”
25 câu thật có từ denotation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: denotation nghĩa là biểu thị. denotation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of indicating or pointing out by name. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ denotation
The first answer would give the connotation of man, the second the denotation.
Từ trong câu: denotation, first, answer, give, connotation, man, second
Alfred James, 1847?-1915 Swinburne, Picture logic. Nguồn: Project Gutenberg #79775. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Give two examples of words whose denotation is fixed, but whose connotation or emotional implications would be different with different people.
Từ trong câu: denotation, connotation, give, example, word, fix, emotional, implication
J. H. Gardiner, The Making of Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #13089. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ denotation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ denotation trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ denotation hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ denotation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ denotation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ denotation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ denotation: Câu phủ định (4 câu), would (2 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.