E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “denotation”

25 câu thật có từ denotation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: denotation nghĩa là biểu thị. denotation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of indicating or pointing out by name. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Beginning writers tend to think that definition writing looks only at the denotation, or dictionary definition.

    Từ trong câu: denotation, begin, writer, tend, think, definition, write, look

    «Developing Your Sense of Logic», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ denotation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ denotation trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ denotation hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ denotation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ denotation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ denotation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ denotation: Câu phủ định (4 câu), would (2 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.