Câu tiếng Anh có từ “demonstrator”
75 câu thật có từ demonstrator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: demonstrator nghĩa là người biểu tình. demonstrator là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a teacher or teacher's assistant who demonstrates the principles that are being taught. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ demonstrator
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Meanwhile, the police have been charged with planting evidence and fabricating charges against the demonstrators.
Trong khi đó, cảnh sát đã bị buộc tội dựng bằng chứng và bịa đặt cáo buộc chống lại người biểu tình.
Từ trong câu: demonstrator, fabricate, meanwhile, police, charge, plant, evidence
«Italian police under trial for events at 2001 G8 Genoa meeting», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=10439 (bản sửa đổi 4820522). · English Wikinews · CC BY 2.5
Some recent demonstrators have called for "more doctors, fewer police".
Từ trong câu: demonstrator, recent, call, doctor, few, police
«Greek lawmakers approve contentious campus police legislation», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2915626 (bản sửa đổi 4819101). · English Wikinews · CC BY 2.5
Some reports state that shots have been fired at demonstrators, with one "collapsing", but it's not known if the individual was shot.
Từ trong câu: demonstrator, report, state, shot, fire, collapse, know, individual
«Hundreds of monks arrested in monastery raids; continue protests», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=80883 (bản sửa đổi 4819600). · English Wikinews · CC BY 2.5
Organisers and government party MPs have given assurances there are no plans to confront PAD demonstrators.
Từ trong câu: organiser, government, party, give, assurance, plan, confront, pad
«Opposing Thai protesters mass, PAD to march on parliament», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=117051 (bản sửa đổi 4823662). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng demonstrator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| demonstrator of anatomy | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ demonstrator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ demonstrator trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ demonstrator hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ demonstrator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ demonstrator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ demonstrator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ demonstrator: Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.