E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “demonstrator”

71 câu thật có từ demonstrator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: demonstrator nghĩa là người biểu tình. demonstrator là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a teacher or teacher's assistant who demonstrates the principles that are being taught. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ demonstrator

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Meanwhile, the police have been charged with planting evidence and fabricating charges against the demonstrators.

    Trong khi đó, cảnh sát đã bị buộc tội dựng bằng chứng và bịa đặt cáo buộc chống lại người biểu tình.

    Từ trong câu: demonstrator, fabricate, meanwhile, police, charge, plant, evidence

    «Italian police under trial for events at 2001 G8 Genoa meeting», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=10439 (bản sửa đổi 4820522). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng demonstrator

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
demonstrator of anatomy9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ demonstrator

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ demonstrator trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ demonstrator hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ demonstrator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ demonstrator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ demonstrator?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ demonstrator: Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.