Câu tiếng Anh có từ “degrading”
90 câu thật có từ degrading hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: degrading nghĩa là xuống cấp. degrading là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: harmful to the mind or morals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ degrading
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They were of the opinion that a cow-puncher was degrading himself by working in a garden.
Từ trong câu: degrading, opinion, cow, degrade, himself, work, garden
Edward C. Taylor, Ted Strong's Motor Car Or, Fast and Furious. Nguồn: Project Gutenberg #13717. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It's--" She was going to say "degrading" but stopped in time.
Từ trong câu: degrading, go, degrade, stop, time
Leonora Eyles, Captivity. Nguồn: Project Gutenberg #15527. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He found himself almost forced into competition that was degrading.
Từ trong câu: degrading, find, himself, almost, force, competition, degrade
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Chapel has been used during the last three centuries for various purposes, some of which were degrading in the extreme to its sacred character.
Từ trong câu: degrading, use, last, century, various, purpose, degrade, extreme
William, 1848-1908 [Editor] Andrews, Ecclesiastical Curiosities. Nguồn: Project Gutenberg #38274. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A flirtation with such a woman was degrading enough, but George is not quite mad.
Từ trong câu: degrade, degrading, woman, enough, quite, mad
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What was there that was degrading for the son of Colonel Pontmercy in the combat which was about to begin?
Từ trong câu: degrade, degrading, son, begin
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ degrading
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ degrading trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ degrading hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ degrading xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ degrading gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ degrading?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ degrading: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.