Câu tiếng Anh có từ “degrading”
89 câu thật có từ degrading hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: degrading nghĩa là xuống cấp. degrading là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: harmful to the mind or morals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ degrading
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It is for the free white American citizens to determine whether they will permit such degrading comparisons longer to exist.
Từ trong câu: degrading, free, white, citizen, determine, whether, permit, degrade
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A kind friend expressed great sympathy for me, but feared I must make up my mind to this degrading punishment.
Từ trong câu: degrading, kind, friend, express, great, sympathy, fear, make
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ degrading
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ degrading trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ degrading hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ degrading xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ degrading gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ degrading?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ degrading: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.