Câu tiếng Anh có từ “degrading”
90 câu thật có từ degrading hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: degrading nghĩa là xuống cấp. degrading là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: harmful to the mind or morals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ degrading
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The singular part of this confession is the combination of the most degrading passion with the desire of virtue and improvement.
Từ trong câu: degrading, singular, part, confession, combination, degrade, passion, desire
428? BCE-348? BCE Plato, Symposium. Nguồn: Project Gutenberg #1600. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is one of the worst effects of the modern French school upon literature, the inevitable result of its degrading the sensuous into the sensual.
Từ trong câu: degrading, bad, effect, modern, school, literature, inevitable, result
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #19995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is a fact well known to all well-informed readers, that at this time the European continent was saturated with the most degrading superstitions.
Từ trong câu: degrading, fact, well, know, inform, reader, time, continent
Anonymous, Mysteries of the Rosie Cross Or, the History of that Curious Sect of the Middle Ages, Known as the Rosicrucians; with Examples of their Pretensions and Claims as Set Forth in the Writings of Their Leaders and Disciples. Nguồn: Project Gutenberg #35350. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ degrading
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ degrading trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ degrading hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ degrading xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ degrading gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ degrading?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ degrading: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.