Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “degrading”

87 câu thật có từ degrading hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: degrading nghĩa là xuống cấp. degrading là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: harmful to the mind or morals. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ degrading

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • A vocation looked on as degrading will have a tendency to degrade those who follow it.

    Từ trong câu: degrading, look, degrade, tendency, follow

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is for the free white American citizens to determine whether they will permit such degrading comparisons longer to exist.

    Từ trong câu: degrading, free, white, citizen, determine, whether, permit, degrade

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hence the cry is, that it will not only be descending, but degrading for her to appear at the polls.

    Từ trong câu: degrading, hence, cry, descend, degrade, appear, poll

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As they will consider it degrading to work, and still more so to beg, they will be thrown into extremely embarrassing circumstances.

    Từ trong câu: embarrassing, degrading, consider, degrade, work, still, beg, throw

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ degrading

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ degrading trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ degrading hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ degrading xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ degrading gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ degrading?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ degrading: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.