Câu tiếng Anh có từ “degrading”
90 câu thật có từ degrading hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: degrading nghĩa là xuống cấp. degrading là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: harmful to the mind or morals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ degrading
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The western practice of "bulldogging," now permitted in some Wild West shows, is disgusting, degrading, and never should be permitted.
Từ trong câu: degrading, western, practice, now, permit, wild, west, show
William T. Hornaday, The Minds and Manners of Wild Animals: A Book of Personal Observations. Nguồn: Project Gutenberg #6052. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I dare say it doesn't deprave a great deal, but from what I've seen of it I should say that it was intellectually degrading.
Từ trong câu: degrade, degrading, dare, great, deal, see
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If I had seen an Ape taking command of a Man, I should hardly have thought it a more degrading spectacle.
Từ trong câu: degrade, ape, spectacle, degrading, command, hardly, see, take
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ degrading
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ degrading trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ degrading hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ degrading xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ degrading gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ degrading?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ degrading: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.