Câu tiếng Anh có từ “deduce”
123 câu thật có từ deduce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deduce nghĩa là suy ra. deduce là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: reason by deduction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deduce
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are some steps in its proof that cannot be deduced from the postulates.
Từ trong câu: deduce, step, proof, can
«Geometry for Elementary School/Constructing equilateral triangle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13405 (bản sửa đổi 3365056). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Consequently there are four sound lobes that can be deduced without recourse to mathematics.
Từ trong câu: deduce, recourse, consequently, four, sound, mathematics
«Aeroacoustics/Acoustic Sources», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177541 (bản sửa đổi 3720840). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One can deduce that there is not one way to prevent situations like these from occurring.
Từ trong câu: deduce, way, prevent, situation, like, occur
«Directing Technology/Maintain/Supporting Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139907 (bản sửa đổi 4413162). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After this orientation and location of position, one can deduce from the map everything there is to know in regard to directions.
Từ trong câu: deduce, orientation, location, position, map, everything, know, regard
United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Such is the final inference from the doctrine which we are examining; and there are theorists who deduce it clearly.
Từ trong câu: theorist, final, inference, examine, deduce, clearly
Ernest Naville, The Heavenly Father: Lectures on Modern Atheism. Nguồn: Project Gutenberg #18168. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng deduce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| deduce therefrom | 25 lần |
| logically deduce | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deduce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deduce trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ deduce hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deduce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deduce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deduce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deduce: can và could (32 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.