Câu tiếng Anh có từ “deduce”
124 câu thật có từ deduce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deduce nghĩa là suy ra. deduce là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: reason by deduction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deduce
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
And how do you think she had deduced my syntheticness?
A. A. Milne, Not that it Matters. Nguồn: Project Gutenberg #5803. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His excellency’s reply showed that he entertained different opinions on the contents of the duke’s letter to those which the Catholics had deduced from it.
Từ trong câu: deduce, reply, show, entertain, different, opinion, content, letter
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And you therefore deduced there had been an object in the blanket preceding your examination?
Từ trong câu: precede, deduce, therefore, object, blanket, examination
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A reader unfamiliar with soldiers' psychology might deduce that all his superior officers had been invariably models of judgment and efficiency.
Từ trong câu: psychology, deduce, unfamiliar, reader, soldier, superior, officer, invariably
S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng deduce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| deduce therefrom | 25 lần |
| logically deduce | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deduce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deduce trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ deduce hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deduce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deduce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deduce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deduce: can và could (32 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.