Câu tiếng Anh có từ “deaden”
84 câu thật có từ deaden hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deaden nghĩa là làm chết người. deaden là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make vague or obscure or make (an image) less visible. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deaden
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
One can hardly blame them, as there were no means known by which the faculties could be deadened.
Từ trong câu: deaden, blame, hardly, mean, know, faculty
Eileen Douglas, Brother Francis; Or, Less than the Least. Nguồn: Project Gutenberg #33950. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Doubtless; but there are still some precautions to be taken, to deaden as much as possible the first shock.”
Từ trong câu: deaden, still, take, much, possible, first, shock
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a wide margin of grass along here, and Gabriel’s footsteps were deadened by its softness, even at this indurating period of the year.
Từ trong câu: deaden, softness, wide, margin, grass, even, period, year
Thomas Hardy, Far from the Madding Crowd. Nguồn: Project Gutenberg #27. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We are of the belief that art without poetry is worthless--dead, and deadening; or, if it have vitality, there is no music in its speech--no command in its beauty.
Từ trong câu: deaden, belief, art, poetry, worthless, dead, vitality, music
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deaden
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deaden trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ deaden hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deaden xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deaden gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc C2 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deaden?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deaden: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.