Câu tiếng Anh có từ “deaden”
84 câu thật có từ deaden hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deaden nghĩa là làm chết người. deaden là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make vague or obscure or make (an image) less visible. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deaden
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Areas of the skin subjected to prolonged contact are deadened, will turn black and peel.
Từ trong câu: deaden, peel, area, skin, subject, prolong, contact, turn
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some players will lightly deaden the string behind the slide with a trailing finger to stop any unwanted vibrations.
Từ trong câu: deaden, player, lightly, string, behind, slide, trail, finger
«Guitar/Slide Guitar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8363 (bản sửa đổi 3306553). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But I know some sceptical critics will ask, does not the way in which he is accustomed to regard mountains rather deaden their poetical influence?
Từ trong câu: deaden, know, critic, ask, way, accustom, regard, mountain
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The deadening monotony of farm life will disappear.
Từ trong câu: monotony, deaden, farm, life, disappear
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deaden
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deaden trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ deaden hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deaden xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deaden gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc C2 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deaden?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deaden: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.