Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deaden”

84 câu thật có từ deaden hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deaden nghĩa là làm chết người. deaden là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make vague or obscure or make (an image) less visible. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ deaden

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • May it not weaken or deaden the nervous and muscular action which is needful to digestion?

    Từ trong câu: deaden, weaken, nervous, muscular, action

    Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 17, No. 490, May 21, 1831. Nguồn: Project Gutenberg #12676. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A person's body may be so deadened by opium that it can no longer produce sensation, but may produce slight stimulation for a short time.

    Từ trong câu: deaden, stimulation, body, long, produce, sensation, slight, short

    Anonymous, Opium Eating: An Autobiographical Sketch by an Habituate. Nguồn: Project Gutenberg #43012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is not, as might be supposed, one of those bravadoes of the timid, who shout before Death in order to deaden the sound of his footsteps.

    Từ trong câu: deaden, suppose, timid, shout, death, order, sound

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deaden

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deaden trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ deaden hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deaden xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deaden gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc C2 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deaden?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deaden: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.