Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “cursor”
65 câu thật có từ cursor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cursor nghĩa là con trỏ. cursor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (computer science) indicator consisting of a movable spot of light (an icon) on a visual display. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cursor
You could also snap the cursor to the center then press .
Từ trong câu: snap, cursor, center, press
«Blender 3D: Noob to Pro/3D View Windows», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18499 (bản sửa đổi 4430257). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some high-end slide rules have magnifying cursors that make the markings easier to see.
Từ trong câu: magnify, high, end, slide, rule, cursor, make, mark
«Slide rule», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=158508 (bản sửa đổi 10543366). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On a Braille display however, there will be given a tactile output of the actual cursor position.
Từ trong câu: tactile, display, however, give, output, actual, cursor, position
«Adriane-Manual», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379352 (bản sửa đổi 4521250). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Than press the Back-Tab key once to place your cursor on the Bookmarks menu, and activate it using either the Enter or Space keys.
Từ trong câu: bookmark, press, back, key, once, place, cursor, menu
«Using and accessing MATE/Get help using MATE», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=471678 (bản sửa đổi 4464082). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With it is a different story though, as the only means of navigating a doubly linked list is by using cursors.
Từ trong câu: doubly, different, story, though, mean, navigate, link, list
«Ada Programming/Libraries/Ada.Containers.Vectors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21871 (bản sửa đổi 4388647). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cursor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- mouse cursor94 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cursor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cursor trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ cursor hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cursor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cursor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cursor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cursor: can và could (5 câu), Tương lai với will (5 câu), should và ought to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.