Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “cursor”

65 câu thật có từ cursor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cursor nghĩa là con trỏ. cursor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (computer science) indicator consisting of a movable spot of light (an icon) on a visual display. Xem trang từ điển đầy đủ

  • As you move the cursor away from the edge you will notice two things.

    Từ trong câu: cursor, move, away, edge, notice, thing

    «Blender 3D: Noob to Pro/Mountains Out Of Molehills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27385 (bản sửa đổi 3582946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Above the Map Screen, you'll see three icons, colored box with a white arrow cursor.

    Phía trên Màn hình Bản đồ, bạn sẽ thấy ba biểu tượng, hộp màu có con trỏ mũi tên màu trắng.

    Từ trong câu: cursor, map, screen, icon, above, see, color, box

    «RPG Maker 2003/Tutorials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114249 (bản sửa đổi 3844511). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The cursor will advance by one position for each character printed.

    Từ trong câu: cursor, advance, position, character, print

    «Alcor6L/PicoLisp/lcd», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295723 (bản sửa đổi 3251235). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Directly dragging the cursor wherever will automatically snap to lines and between text precisely.

    Từ trong câu: snap, cursor, directly, drag, wherever, automatically, line, text

    «Digital Media Concepts/iPadOS», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=253890 (bản sửa đổi 2802952). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • On a Braille display however, there will be given a tactile output of the actual cursor position.

    Từ trong câu: tactile, display, however, give, output, actual, cursor, position

    «Adriane-Manual», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379352 (bản sửa đổi 4521250). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cursor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cursor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cursor trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ cursor hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cursor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cursor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cursor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cursor: can và could (5 câu), Tương lai với will (5 câu), should và ought to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.