Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “cursor”
65 câu thật có từ cursor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cursor nghĩa là con trỏ. cursor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (computer science) indicator consisting of a movable spot of light (an icon) on a visual display. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cursor
To start the mouse lesson, move the mouse cursor on and click the middle mouse key.
Từ trong câu: cursor, start, mouse, lesson, move, click, middle, key
«Oberon/ETH Oberon/Tutorial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426940 (bản sửa đổi 4231015). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To lock the mouse cursor so that you can look around, right-click anywhere in the camera window.
Từ trong câu: cursor, lock, mouse, look, around, right, click, anywhere
«NetRadiant/Interface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298800 (bản sửa đổi 3363979). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In whatever editor, cursor or mouse click to the below the bottom line and add or fix up the lines as need.
Từ trong câu: cursor, whatever, editor, mouse, click, below, bottom, line
«Trainz/Using wide screen monitors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=202406 (bản sửa đổi 4665689). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cursor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- mouse cursor94 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cursor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cursor trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ cursor hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cursor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cursor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cursor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cursor: can và could (5 câu), Tương lai với will (5 câu), should và ought to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.