E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cursor”

65 câu thật có từ cursor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cursor nghĩa là con trỏ. cursor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (computer science) indicator consisting of a movable spot of light (an icon) on a visual display. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cursor

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It likely did, and reason is because the 'cursor' has changed its place.

    Từ trong câu: cursor, likely, reason, because, change, place

    «A Beginner's Python Tutorial/File I/O», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270338 (bản sửa đổi 4413699). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • After clicking the trough, scrolling automatically begins and then stops once the thumb has reached the position of the mouse cursor.

    Từ trong câu: cursor, click, scroll, automatically, begin, stop, once, thumb

    «A Guide to Inkscape/Interface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=201339 (bản sửa đổi 4383485). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It has gotten good reviews and has been recommended by professional gamers as a way of improving cursor aim and gaining advantage in other games.

    Từ trong câu: cursor, get, good, review, recommend, professional, way, improve

    «Osu!», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=837779 (bản sửa đổi 10970823). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cursor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mouse cursor94 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cursor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cursor trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ cursor hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cursor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cursor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cursor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cursor: can và could (5 câu), Tương lai với will (5 câu), should và ought to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.