Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cotton”

551 câu thật có từ cotton hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cotton nghĩa là bông. cotton là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: soft silky fibers from cotton plants in their raw state. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cotton

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The factories provided a cheaper source of cotton cloth, sent out on ships and on roads improved by a stronger government.

    Từ trong câu: cotton, factory, provide, cheap, source, cloth, send, out

    «US History/Constitution Early Years», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71202 (bản sửa đổi 4628085). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Cotton will keep you warm only if it is kept perfectly dry, and keeping it perfectly dry is nearly impossible.

    Từ trong câu: perfectly, cotton, keep, warm, dry, nearly, impossible

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Maintaining body warmth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240337 (bản sửa đổi 3250838). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There in the room stood his friend, with a large cotton bag on his head, pulled far down to his very nose.

    Từ trong câu: bag, cotton, room, stand, friend, large, head, pull

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He took a large cotton bag from a shelf, put it on his head, and pulled it far down to his very nose.

    Từ trong câu: shelf, take, large, cotton, bag, put, head, pull

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cotton

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cotton mather619 lần
cotton wool756 lần
bales of cotton247 lần
cotton cloth641 lần
cotton handkerchief367 lần
cotton mills220 lần
cotton mill318 lần
cotton bales169 lần
cotton gin200 lần
cotton umbrella176 lần
cotton gown269 lần
cotton shirt242 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cotton

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cotton trong kho câu?
Kho câu có 551 câu có từ cotton hoặc các dạng của từ, trích từ 367 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cotton xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cotton gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 161 câu, rồi Bậc B1 với 133 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cotton?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cotton: Quá khứ đơn (80 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (41 câu), Câu phủ định (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.