Câu tiếng Anh có từ “cotton”
551 câu thật có từ cotton hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cotton nghĩa là bông. cotton là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: soft silky fibers from cotton plants in their raw state. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cotton
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
We moved back to the cotton field this morning, it being much higher and a better camping ground.
Từ trong câu: camping, cotton, move, back, field, morning, much, high
Seth J. Wells, The siege of Vicksburg, from the diary of Seth J. Wells. Nguồn: Project Gutenberg #69151. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cotton
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cotton
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cotton trong kho câu?
- Kho câu có 551 câu có từ cotton hoặc các dạng của từ, trích từ 367 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cotton xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cotton gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 161 câu, rồi Bậc B1 với 133 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cotton?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cotton: Quá khứ đơn (80 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (41 câu), Câu phủ định (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.