Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cosy”

82 câu thật có từ cosy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cosy nghĩa là ấm cúng. cosy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: enjoying or affording comforting warmth and shelter especially in a small space. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cosy

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The inn is a small but cosy affair, and is not destitute of much real comfort.

    Từ trong câu: cosy, small, affair, much, real, comfort

    John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They seemed to be having a cosy time together; but beyond the fact that one figure was a woman she could learn nothing.

    Từ trong câu: cosy, seem, time, together, beyond, fact, figure, woman

    Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And now, at length, the day of departure has come; and we leave Swaylands, though not in our own cosy little American spider.

    Từ trong câu: cosy, now, length, day, departure, come, leave, though

    Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps you are used to something very fine, but Lady Aurora says that in all Belgrave Square there isn’t such a cosy little room.

    Từ trong câu: cosy, perhaps, use, something, fine, lady, square, little

    Henry James, The Princess Casamassima: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #64599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cosy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cosy nook37 lần
cosy nooks16 lần
cosy fireside19 lần
cosy chat30 lần
cosy chats7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cosy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cosy trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ cosy hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cosy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cosy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cosy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cosy: Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.