Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cosy”

81 câu thật có từ cosy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cosy nghĩa là ấm cúng. cosy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: enjoying or affording comforting warmth and shelter especially in a small space. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cosy

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

    Từ hay đi cùng cosy

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    cosy nook37 lần
    cosy nooks16 lần
    cosy fireside19 lần
    cosy chat30 lần
    cosy chats7 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ cosy

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cosy trong kho câu?
    Kho câu có 81 câu có từ cosy hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ cosy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cosy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cosy?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cosy: Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.