E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cortex”

78 câu thật có từ cortex hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cortex nghĩa là vỏ não. cortex là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the layer of unmyelinated neurons (the grey matter) forming the cortex of the cerebrum. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cortex

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • As you can see, in the Caucasian hair the cortex is relatively light.

    Từ trong câu: cortex, relatively, see, hair, light

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The same part of cortex can have overlapping columns for different functions.

    Từ trong câu: cortex, part, overlap, column, different, function

    «Consciousness Studies/The Neuroscience Of Consciousness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31136 (bản sửa đổi 4352561). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Much more disastrous results can be traced directly to the action of the mycelium in the cortex.

    Từ trong câu: cortex, much, disastrous, result, trace, directly, action

    Various, Scientific American Supplement, No. 664, September 22,1888. Nguồn: Project Gutenberg #24322. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When inducing small, localized, and reversible changes in the living brain tissue, especially the directly under laying parts of the motor cortex can be effected.

    Khi gây ra những thay đổi nhỏ, cục bộ và có thể đảo ngược trong mô não sống, đặc biệt là các phần nằm ngay dưới vỏ não vận động có thể bị ảnh hưởng.

    Từ trong câu: cortex, induce, small, change, live, brain, tissue, especially

    «Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Behavioural and Neuroscience Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73448 (bản sửa đổi 4641198). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cortex

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prefrontal cortex725 lần
cerebral cortex349 lần
cingulate cortex193 lần
orbitofrontal cortex106 lần
frontal cortex147 lần
adrenal cortex88 lần
insular cortex94 lần
auditory cortex71 lần
visual cortex142 lần
entorhinal cortex37 lần
somatosensory cortex36 lần
cortex pfc28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cortex

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cortex trong kho câu?
Kho câu có 78 câu có từ cortex hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cortex xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cortex gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cortex?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cortex: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.