Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cortex”

78 câu thật có từ cortex hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cortex nghĩa là vỏ não. cortex là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the layer of unmyelinated neurons (the grey matter) forming the cortex of the cerebrum. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cortex

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Upon its discovery, Reil had thought the insular cortex was central to mental processes.

    Từ trong câu: cortex, insular, discovery, think, central, mental, process

    «Motivation and emotion/Book/2022/Insular cortex and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286247 (bản sửa đổi 2792062). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Furthermore, people with damage to the insular cortex had a tended to betray their partner's trust even when their partner had shown trust.

    Từ trong câu: cortex, insular, furthermore, people, damage, tend, betray, trust

    «Motivation and emotion/Book/2022/Insular cortex and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286247 (bản sửa đổi 2792062). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cortex

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prefrontal cortex725 lần
cerebral cortex349 lần
cingulate cortex193 lần
orbitofrontal cortex106 lần
frontal cortex147 lần
adrenal cortex88 lần
insular cortex94 lần
auditory cortex71 lần
visual cortex142 lần
entorhinal cortex37 lần
somatosensory cortex36 lần
cortex pfc28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cortex

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cortex trong kho câu?
Kho câu có 78 câu có từ cortex hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cortex xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cortex gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cortex?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cortex: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.