Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “cortex”
78 câu thật có từ cortex hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cortex nghĩa là vỏ não. cortex là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the layer of unmyelinated neurons (the grey matter) forming the cortex of the cerebrum. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cortex
He is Cortex follower and serves his master.
Từ trong câu: cortex, follower, serve, master
«Crash Team Racing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=279014 (bản sửa đổi 10960481). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cortex
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cortex
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cortex trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ cortex hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cortex xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cortex gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cortex?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cortex: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.