Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “cortex”

78 câu thật có từ cortex hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cortex nghĩa là vỏ não. cortex là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the layer of unmyelinated neurons (the grey matter) forming the cortex of the cerebrum. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This would suggest that many areas of cortex should be involved before a particular percept is made dominant.

    Điều này gợi ý rằng nhiều vùng vỏ não cần phải được tham gia trước khi một nhận thức cụ thể nào đó chiếm ưu thế.

    Từ trong câu: cortex, involved, dominant, suggest, many, area, involve, particular

    «Consciousness Studies/Neuroscience 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32940 (bản sửa đổi 4110147). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Were there centres for crude optical sensation below the cortex, the patients in these cases would still feel light and darkness.

    Từ trong câu: cortex, center, crude, optical, sensation, below, patient, case

    William James, The Principles of Psychology, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #57634. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cortex

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • prefrontal cortex725 lần
  • cerebral cortex349 lần
  • cingulate cortex193 lần
  • orbitofrontal cortex106 lần
  • frontal cortex147 lần
  • adrenal cortex88 lần
  • insular cortex94 lần
  • auditory cortex71 lần
  • visual cortex142 lần
  • entorhinal cortex37 lần
  • somatosensory cortex36 lần
  • cortex pfc28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cortex

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cortex trong kho câu?
Kho câu có 78 câu có từ cortex hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cortex xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cortex gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cortex?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cortex: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.