Câu tiếng Anh có từ “conscientious”
152 câu thật có từ conscientious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conscientious nghĩa là tận tâm. conscientious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by extreme care and great effort. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conscientious
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Conscientious objection has long been recognized by the government, but seldom respected.
Từ trong câu: conscientious, objection, long, recognize, government, seldom, respect
«How To Beat The Draft Board/Background», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124860 (bản sửa đổi 4220864). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is the system that I blame, and sympathize with a conscientious man being compelled by regulation to conform to its usages.
Từ trong câu: conscientious, conform, sympathize, system, blame, man, regulation, usage
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
James's discernment and experience was not duped by the insinuating flatteries of Frion: as a proud man he disdained, as a conscientious and pious one, he disliked him.
Từ trong câu: conscientious, dislike, experience, proud, man
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The dogmatism of this hypothesis cannot be maintained by any careful and conscientious inquirer, who knows how to conduct an investigation.
Từ trong câu: hypothesis, conscientious, can, maintain, careful, know, conduct, investigation
Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, March 1887 Volume 1, Number 2. Nguồn: Project Gutenberg #25819. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conscientious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| conscientious scruples | 316 lần |
| conscientious objectors | 48 lần |
| conscientious objector | 43 lần |
| conscientious scruple | 44 lần |
| conscientious motives | 65 lần |
| conscientious discharge | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conscientious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conscientious trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ conscientious hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conscientious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conscientious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 116 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conscientious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conscientious: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.