Câu tiếng Anh có từ “compliantly”
20 câu thật có từ compliantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compliantly nghĩa là một cách tuân thủ, sẵn lòng làm theo quy định. compliantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an obedient, cooperative, or accommodating manner that follows rules or wishes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compliantly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“The shady way,” he answered, with a laugh; and she went compliantly with him.
Từ trong câu: compliantly, way, answer, laugh, go
Bernard Capes, Moll Davis: a comedy. Nguồn: Project Gutenberg #69720. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He began pacing from the hearthrug to the window and back again, while she sat down compliantly.
Từ trong câu: compliantly, begin, pace, window, back, again, sit, down
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cecilia compliantly offered him a sketch of the Scandinavian Troll: much nearer the mark, he thought, and exclaimed: 'Baron Troll!
Từ trong câu: compliantly, offer, sketch, much, near, mark, think, exclaim
George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It went against him to reel off compliantly the usual patriotic phrases that forced themselves on one's lips as though dictated by an outside power.
Từ trong câu: compliantly, go, off, usual, patriotic, phrase, force, themselves
Andreas Latzko, Men in War. Nguồn: Project Gutenberg #8440. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compliantly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compliantly trong kho câu?
- Kho câu có 20 câu có từ compliantly hoặc các dạng của từ, trích từ 19 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compliantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compliantly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compliantly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compliantly: Quá khứ đơn (4 câu), Câu phủ định (1 câu), may và might (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.