Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “commuter”

72 câu thật có từ commuter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: commuter nghĩa là người đi lại. commuter là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a passenger train that is ridden primarily by passengers who travel regularly from one place to another. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ commuter

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In recent years it has become a commuter town for people working in Melbourne.

    Từ trong câu: commuter, recent, year, become, town, people, work

    «Bacchus Marsh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=695448 (bản sửa đổi 8404428). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Many commuters have expressed their dissatisfaction at the state of the rail network for some time, with many writing to major Sydney newspapers.

    Từ trong câu: commuter, many, express, dissatisfaction, state, rail, network, time

    «Sydney train doors stuck, passengers delayed», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=21433 (bản sửa đổi 4811605). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Welfare centres have been opened for commuters who cannot get home.

    Từ trong câu: welfare, commuter, center, open, can, get, home

    «Fire breaks out in Ku-ring-gai Chase National Park, Australia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=59012 (bản sửa đổi 4817875). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Moreover, the system has modernized its stations to enhance convenience for commuters.

    Từ trong câu: modernize, moreover, system, station, enhance, convenience, commuter

    «Transportation Deployment Casebook/2024/Jakarta BRT system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465470 (bản sửa đổi 4377034). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng commuter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
metrolink commuter7 lần
commuter rail104 lần
commuter trains33 lần
suburban commuter7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ commuter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commuter trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ commuter hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ commuter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commuter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commuter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commuter: Tương lai với will (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.