Câu tiếng Anh có từ “commuter”
72 câu thật có từ commuter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: commuter nghĩa là người đi lại. commuter là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a passenger train that is ridden primarily by passengers who travel regularly from one place to another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ commuter
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The most of its passengers are commuters travelling between the northern suburbs of Paris and towns.
Từ trong câu: commuter, passenger, travel, northern, suburb, town
«Gare du Nord», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1002695 (bản sửa đổi 10709176). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The most important of these benefits is time savings to commuters.
Từ trong câu: commuter, important, benefit, time, save
«Transportation Planning Casebook/London Crossrail», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257313 (bản sửa đổi 4021896). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng commuter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ commuter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commuter trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ commuter hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ commuter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commuter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commuter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commuter: Tương lai với will (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.