Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “commitment”
186 câu thật có từ commitment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: commitment nghĩa là cam kết. commitment là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the trait of sincere and steadfast fixity of purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ commitment
The warrants of commitment had declared them to be high treason.
Từ trong câu: commitment, declare, high
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She came to inform Captain H. that the girl had been whipped twice contrary to law, before her commitment.
Từ trong câu: commitment, come, inform, captain, girl, whip, twice, contrary
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had been impressed with the commitment of some of the white college students, especially those connected with Students for a Democratic Society.
Từ trong câu: commitment, impress, white, college, student, especially, connect, democratic
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hitherto his commitment had been by the civil magistrates; but now, that he might experience the severity of each, he fell into the military hands.
Từ trong câu: commitment, hitherto, civil, now, experience, fall, military, hand
Thomas, 1639-1714? Ellwood, The History of Thomas Ellwood Written By Himself. Nguồn: Project Gutenberg #6925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng commitment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- organisational commitment20 lần
- commitment therapy40 lần
- commitment bias37 lần
- organizational commitment20 lần
- escalation of commitment10 lần
- government's commitment12 lần
- unwavering commitment9 lần
- commitment phobia8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ commitment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commitment trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ commitment hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ commitment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commitment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commitment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commitment: Câu phủ định (17 câu), can và could (16 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.