Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “commitment”
186 câu thật có từ commitment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: commitment nghĩa là cam kết. commitment là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the trait of sincere and steadfast fixity of purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ commitment
Perhaps Mascarenhas would have thought differently had newspaper owners in Goa exhibited more commitment to professionalism.
Từ trong câu: commitment, professionalism, perhaps, think, differently, newspaper, owner, exhibit
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I would like to thank her for her courage and her commitment.
Từ trong câu: commitment, like, thank, courage
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This would not be possible without your commitment and experience.
Từ trong câu: commitment, possible, experience
«Business Analysis Guidebook/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296794 (bản sửa đổi 3378110). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Moreover, he would wish you to thank Asgarzadeh for his commitment in helping the Assembly to promise a sum of fifty pounds.
Từ trong câu: commitment, moreover, wish, thank, help, assembly, promise, sum
Effendi Shoghi, The Unfolding Destiny of the British Bahá'í Community : the Messages from the Guardian of the Bahá'í Faith to the Bahá'ís of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #19297. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng commitment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- organisational commitment20 lần
- commitment therapy40 lần
- commitment bias37 lần
- organizational commitment20 lần
- escalation of commitment10 lần
- government's commitment12 lần
- unwavering commitment9 lần
- commitment phobia8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ commitment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commitment trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ commitment hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ commitment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commitment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commitment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commitment: Câu phủ định (17 câu), can và could (16 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.